Oral medicines are easier to take than injected ones

opprobrium– dishonor, contempt, disgraceful or infamous act (L ob , to, toward, probrum , disgraceful act, reproach)

sự ô nhục, đáng khinh miệt, hành động đáng hổ thẹn hoặc tai tiếng (L ob , về phía, đối với, probrum , hành động đáng xấu hổ, sự quở trách)

Vandals who scrawl graffiti are held up to public opprobrium . (Những kẻ phá hoại tài sản công bằng cách vẽ bậy lên tường bị đưa ra cho quần chúng miệt thị.)

Embezzlement is opprobrious . (Biển thủ là một việc ô nhục.)

opus– a work, usually of art, as in music (L)

một tác phẩm, thường là một tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn một tác phẩm âm nhạc (L)

Messiah was Handel’s greatest opus . (Messiah là tác phẩm lớn nhất của Handel.)

Cụm từ magnum opus trong tiếng Latinh được dùng để chỉ một tác phẩm lớn. Số nhiều của opus là opera hoặc opuses , nhưng từ sau hiếm khi được sử dụng.

oral– by mouth, spoken (L os , mouth)

bằng đường miệng, được nói ra (L os , vinpearl nha trang miệng)

Lawyers tell us that oral agreements or contracts are difficult to prove, and they therefore recommend written ones. (Các luật sư cho chúng ta biết rằng các thỏa thuận hoặc hợp đồng miệng thì khó chứng minh, vì vậy họ khuyên nên sử dụng hợp đồng bằng văn bản.)

Oral medicines are easier to take than injected ones. (Thuốc uống dễ dùng hơn thuốc tiêm.)

This word can be confused with aural , which sounds exactly the same but relates to the ear, not the mouth. (Từ này có thể bị lộn với từ aural vì đọc y như nhau, nhưng aural liên quan đến tai, chứ không phải miệng.) 

Chúng tôi thường xuyên update nội dung liên quan đến Game thủ tại đây và còn rất nhiều tại website http://phukiennam.info

Leave a Reply